Vòng bi SKF NK 16/20, Bạc đạn SKF NK 16/20 – 16 x 24 x 20mm

Vòng bi SKF NK 16/20, Bạc đạn SKF NK 16/20 – 16 x 24 x 20mm

Hàng chính hãng, chưa qua sử dụng, vui lòng liên hệ CTY TNHH VÒNG BI CÔNG NGHIỆP để được tư vấn tốt nhất !
+ Đường kính trong vòng bi (Fw): 16 mm
+ Đường kính ngoài vòng bi (D): 24 mm
+ Độ dày vòng bi (C): 20 mm

Danh mục: Tag:
  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung

Mô tả

Các tên gọi khác:

Vòng bi SKF NK 16/20, Bạc đạn SKF NK 16/20,

Đường kính trong Fw = 16 mm; Đường kính ngoài D = 24 mm; Độ dày C = 20 mm,

NK16/20 SKF, NK 16/20 SKF, SKF 16/20,

Ổ kim có gờ chặn SKF NK 16/20,

Ổ kim SKF NK16/20, Ổ lăn SKF NK16/20, Ổ bi SKF NK16/20, Con lăn SKF NK16/20,

SKF NK 16/20, Ổ kim không có vòng trong SKF NK16/20,

Ổ kim có vòng cách và vòng ngoài được gia công cắt gọt SKF NK16/20,

Ổ kim SKF NK 16/20, Ổ kim SKF NK16/20,

Vòng bi kim SKF NK 16/20, Vòng bi kim SKF NK16/20,

Bạc đạn kim SKF NK 16/20, Bạc đạn kim SKF NK16/20,

Ổ lăn SKF NK 16/20, Ổ lăn SKF NK16/20,

Con lăn SKF NK 16/20, Con lăn SKF NK16/20,

Kiểu vòng cách:

Vòng bi SKF NK16/20 rế sắt, Bạc đạn SKF NK16/20 rế sắt,

Vòng bi SKF NK16/20 rế nhựa, Bạc đạn SKF NK16/20 rế nhựa,

Ổ bi kim SKF NK16/20 có vòng cách kiểu ô kín bằng nhựa tổng hợp PA66 độn sợi thủy tinh,

Ổ bi kim SKF NK16/20 có vòng cách kiểu ô kín bằng thép gia công cắt gọt,

Vòng bi SKF NK16/20 có vòng cách kiểu ô kín bằng nhựa tổng hợp PA66 độn sợi thủy tinh,

Vòng bi SKF NK16/20 có vòng cách kiểu ô kín bằng thép gia công cắt gọt

Tên gọi tiếng Anh:

SKF Needle Roller Bearings, With Machined Rings, Without An Inner Ring – NK 16/20,

SKF NK 16/20 bearing, SKF Needle Roller NK 16/20 Bearings, SKF NK16/20 Needle Roller Bearings

Sản phẩm thuộc dòng: Ổ kim có các vòng được gia công cắt gọt, có gờ chặn, không có vòng trong

Thông số kỹ thuật chi tiết


Ổ kim gia công cắt gọt có gờ chặn, không vòng trong SKF Fw 5 – 17 mm NK RNA 5/10 5/12 6/10 6/12 7/10 7/12 8/12 8/16 9/12 9/16 10/12 10/16 12/12 12/16 4900 14/16 14/20 15/16 15/20 4901 16/16 16/20 6901 17/16 17/20 TN RS 2RS Catalog

Thông tin bổ sung

Nhà Sản Xuất

Đường Kính Trong (d)

Đường Kính Ngoài (D)

Độ Dày Vòng Bi (B)

Tải Động (C)

Tải Tĩnh (C0)

Vận Tốc Giới Hạn

Trọng Lượng

Ký Hiệu Cơ Bản