Vòng bi SKF K10x16x12, Bạc đạn SKF K10x16x12 – 10 x 16 x 12mm
Hàng chính hãng, chưa qua sử dụng, vui lòng liên hệ CTY TNHH VÒNG BI CÔNG NGHIỆP để được tư vấn tốt nhất !
+ Đường kính trong vòng bi (Fw): 10 mm
+ Đường kính ngoài vòng bi (Ew): 16 mm
+ Độ dày vòng bi (U): 12 mm
- Mô tả
- Thông tin bổ sung
Mô tả
Mô tả
Các tên gọi khác:
Vòng bi SKF K10x16x12, Bạc đạn SKF K10x16x12,
Đường kính trong Fw = 10 mm; Đường kính ngoài Ew = 16 mm; Độ dày U = 12 mm,
SKF K 10x16x12, K10x16x12 SKF, K 10x16x12TN SKF, SKF K10x16x12TN, SKF 10x16x12,
Cụm con lăn kim và vòng cách SKF K 10x16x12 TN,
Ổ kim SKF K10x16x12, Ổ lăn SKF K10x16x12, Con lăn SKF K10x16x12, Ổ bi SKF K10x16x12,
Cụm con lăn kim và vòng cách SKF K10x16x12TN,
Ổ kim SKF K 10x16x12 TN, Ổ kim SKF K10x16x12TN,
Vòng bi kim SKF K 10x16x12 TN, Vòng bi kim SKF K10x16x12TN,
Bạc đạn kim SKF K 10x16x12 TN, Bạc đạn kim SKF K10x16x12TN,
Ổ lăn SKF K 10x16x12 TN, Ổ lăn SKF K10x16x12TN,
Con lăn SKF K 10x16x12 TN, Con lăn SKF K10x16x12TN,
Kiểu vòng cách:
Vòng bi SKF K10x16x12 rế nhựa, Bạc đạn SKF K10x16x12 rế nhựa,
Vòng bi SKF K10x16x12 rế sắt, Bạc đạn SKF K10x16x12 rế sắt,
Ổ bi kim SKF K10x16x12 có vòng cách kiểu ô kín bằng nhựa tổng hợp PA66 độn sợi thủy tinh,
Ổ bi kim SKF K10x16x12 có vòng cách kiểu ô kín bằng thép lá hoặc thép gia công cắt gọt,
Ổ bi kim SKF K10x16x12 có vòng cách kiểu khớp bấm bằng nhựa tổng hợp PA66 độn sợi thủy tinh
Vòng bi SKF K10x16x12 có vòng cách kiểu ô kín bằng nhựa tổng hợp PA66 độn sợi thủy tinh,
Vòng bi SKF K10x16x12 có vòng cách kiểu ô kín bằng thép lá hoặc thép gia công cắt gọt,
Vòng bi SKF K10x16x12 có vòng cách kiểu khớp bấm bằng nhựa tổng hợp PA66 độn sợi thủy tinh
Tên gọi tiếng Anh:
SKF Needle roller bearings, needle roller and cage assemblies – K 10x16x12 TN,
SKF K 10x16x12 TN bearing, SKF Needle Wreath K 10x16x12 TN, K 10x16x12 TN SKF,
SKF Needle roller K 10x16x12 TN bearings, SKF K10x16x12TN Needle roller bearings
Sản phẩm thuộc dòng: Cụm con lăn kim và vòng cách
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông tin bổ sung
Thông tin bổ sung
Nhà Sản Xuất | |
---|---|
Đường Kính Trong (d) | |
Đường Kính Ngoài (D) | |
Độ Dày Vòng Bi (B) | |
Tải Động (C) | |
Tải Tĩnh (C0) | |
Vận Tốc Giới Hạn | |
Trọng Lượng | |
Ký Hiệu Cơ Bản | |
Kiểu Vòng Cách |